生词
TỪ VỰNG BÀI 10 (23 từ)
zěnme
Sao? Thế nào? Như thế nào?
dìfang
Chỗ, nơi, địa phương
láojià
Làm phiền (xin hỏi)
qiánbiān
Trước, phía trước
bǎihuò dàlóu
Đại lầu bách hóa
wángfǔjǐng
Vương Phủ Tỉnh (tên đường)
会话 1
TÌM TÒA NHÀ SỐ 8
Sinh viên:
劳驾,八楼在哪儿?
Láojià, bā lóu zài nǎr?
Làm phiền, lầu 8 ở đâu?
刘京 (Lưu Kinh):
在九楼旁边。
Zài jiǔ lóu pángbiān.
Ở cạnh lầu 9.
Sinh viên:
怎么走?
Zěnme zǒu?
Đi như thế nào?
刘京 (Lưu Kinh):
你看,那个楼就是。
Nǐ kàn, nàge lóu jiùshì.
Bạn nhìn đi, chính là cái lầu đó.
会话 2
HỎI ĐƯỜNG ĐẾN BƯU ĐIỆN & BÁCH HÓA
和子 (Hòa Tử):
请问,邮局在哪儿?
Qǐngwèn, yóujú zài nǎr?
Cho hỏi, bưu điện ở đâu?
Người qua đường (A):
在前边。
Zài qiánbiān.
Ở phía trước.
和子 (Hòa Tử):
怎么走?
Zěnme zǒu?
Đi như thế nào?
Người qua đường (A):
往前走。
Wǎng qián zǒu.
Đi thẳng về phía trước.
和子 (Hòa Tử):
离这儿远不远?
Lí zhèr yuǎn bu yuǎn?
Cách đây xa không?
Người qua đường (A):
不太远。就在银行旁边。
Bú tài yuǎn. Jiù zài yínháng pángbiān.
Không xa lắm. Ngay tại cạnh ngân hàng.
玛丽 (Mã Lệ):
请问,百货大楼在什么地方?
Qǐngwèn, bǎihuò dàlóu zài shénme dìfang?
Cho hỏi, Bách Hóa Đại Lầu ở chỗ nào?
Người qua đường (B):
王府井。
Wángfǔjǐng.
Vương Phủ Tỉnh.
玛丽 (Mã Lệ):
远吗?
Yuǎn ma?
Xa không?
Người qua đường (B):
不远。
Bù yuǎn.
Không xa.
玛丽 (Mã Lệ):
在哪儿坐汽车?
Zài nǎr zuò qìchē?
Đón xe ô tô ở đâu?
Người qua đường (B):
在那儿。
Zài nàr.
Ở đằng kia.
玛丽 (Mã Lệ):
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
方位词
PHƯƠNG VỊ TỪ
Định nghĩa
Phương vị từ cũng là một loại danh từ dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ. Khi phương vị từ làm định ngữ phải thêm 的 để nối với danh từ trung tâm.
1) 东边的房间。
Dōngbiān de fángjiān.
Phòng bên đông.
2) 前边的商店。
Qiánbiān de shāngdiàn.
Cửa hàng phía trước.
正反问句
CÂU HỎI CHÍNH PHẢN
Cấu trúc
Khi đặt liền dạng khẳng định và phủ định của động từ hoặc tính từ trong vị ngữ, ta có câu hỏi chính phản (câu hỏi "A không A").
1) 你今天来不来?
Nǐ jīntiān lái bu lái?
Hôm nay bạn có đến không?
2) 这个电影好不好?
Zhège diànyǐng hǎo bu hǎo?
Bộ phim này có hay không?
3) 这是不是你们的教室?
Zhè shì bu shì nǐmen de jiàoshì?
Đây có phải là phòng học của các bạn không?
4) 王府井离这儿远不远?
Wángfǔjǐng lí zhèr yuǎn bu yuǎn?
Vương Phủ Tỉnh cách đây xa không?
听写
NGHE VÀ KỂ LẠI
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
💡
Gợi ý
- → Bưu cục và ngân hàng có xa không? (不远)
- → Tôi thường đi đó làm gì? (买邮票、寄信)
- → Ở đâu có hiệu sách? (银行旁边)
- → Hiệu sách thế nào? (很大)
- → Trong hiệu sách có gì? (书很多)
- → Tôi thường đi đó mua gì? (买书)
越汉翻译
LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
Dịch các câu sau sang tiếng Trung.
1Cho hỏi sân vận động ở đâu?
3Không xa. Ở ngay phía trước.
5Đi thẳng về phía trước chính là ngân hàng.
偏旁
BỘ THỦ BÀI 10 (8 BỘ)
Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 10.